sugar syrup
su
ˈʃʊ
shoo
gar
sy
si
rup
rəp
rēp

Định nghĩa và ý nghĩa của "sugar syrup"trong tiếng Anh

Sugar syrup
01

xi-rô đường, nước đường

a sweet liquid made by dissolving sugar in water, commonly used as a sweetener 
sugar syrup definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He prepared a cocktail and added a splash of sugar syrup to balance the flavors and provide a hint of sweetness. 

Anh ấy đã chuẩn bị một ly cocktail và thêm một chút xi-rô đường để cân bằng hương vị và mang lại một chút ngọt ngào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng