Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
suchlike
01
tương tự, như thế này
used to refer to things of the same kind or type as previously mentioned
Các ví dụ
The meeting covered topics like budget planning, marketing strategies, and suchlike.
Cuộc họp đã bao gồm các chủ đề như lập kế hoạch ngân sách, chiến lược tiếp thị và tương tự.



























