Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
such
01
quá, rất
used to emphasize the degree or extent of something
thân mật
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The room has such large windows.
Căn phòng có những cửa sổ lớn đến thế.
such
01
như vậy, như thế
used to emphasize the remarkable degree or quality of something
Các ví dụ
He had never experienced such intense pain in his life.
Anh ấy chưa bao giờ trải qua cơn đau như vậy dữ dội trong đời.
Các ví dụ
Such actions are unacceptable in any community.
Những hành động như vậy là không thể chấp nhận được trong bất kỳ cộng đồng nào.
such
01
như vậy, đến mức
of so extreme a degree or extent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
such
01
như vậy, như thế
used to refer back to someone or something previously mentioned
Các ví dụ
If such were the case, we would have taken a different approach.
Nếu như vậy là trường hợp, chúng tôi đã có cách tiếp cận khác.



























