to succumb
Pronunciation
/səˈkəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "succumb"trong tiếng Anh

to succumb
01

đầu hàng, khuất phục

to surrender to a superior force or influence
Intransitive: to succumb to a force or influence
to succumb definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
succumb
ngôi thứ ba số ít
succumbs
hiện tại phân từ
succumbing
quá khứ đơn
succumbed
quá khứ phân từ
succumbed
Các ví dụ
She tried to resist the temptation, but eventually succumbed to the allure of the decadent dessert.
Cô ấy đã cố gắng chống lại sự cám dỗ, nhưng cuối cùng đã đầu hàng trước sự quyến rũ của món tráng miệng ngon lành.
02

sục chết, chết vì

to die as a result of a disease or injury
Intransitive: to succumb to a disease or injury
Các ví dụ
Despite the best efforts of the medical team, he succumbed to the virus.
Mặc dù có những nỗ lực tốt nhất của đội ngũ y tế, anh ấy đã succumb vì virus.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng