Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Substation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
substations
Các ví dụ
The power generated at the hydroelectric plant is transmitted to urban areas through a substation.
Năng lượng được tạo ra tại nhà máy thủy điện được truyền đến các khu vực đô thị thông qua một trạm biến áp.



























