Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Submachine gun
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
submachine guns
Các ví dụ
The soldier carried a submachine gun during the covert operation to eliminate enemy sentries silently.
Người lính mang một súng tiểu liên trong chiến dịch bí mật để loại bỏ lính gác địch một cách im lặng.



























