Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Subjunctive
01
thức giả định
(of verbs) a form or mood that represents possibility, doubt, or wishes
Các ví dụ
The subjunctive can change the tone of a sentence, making it more formal or polite.
Thể giả định có thể thay đổi giọng điệu của câu, làm cho nó trở nên trang trọng hoặc lịch sự hơn.
subjunctive
01
giả định, thuộc về giả định
(grammar) related to verbs that express wishes, possibility, or doubt
Các ví dụ
In grammar, the subjunctive mood is used to express hypothetical situations, wishes, or possibilities, such as ' If I were rich, I would travel the world.
Trong ngữ pháp, thức giả định được sử dụng để diễn đạt các tình huống giả định, mong muốn hoặc khả năng, chẳng hạn như 'Nếu tôi giàu, tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới.'



























