subjunctive
sub
səb
sēb
junc
ˈʤʌnk
jank
tive
tɪv
tiv
subjective

Định nghĩa và ý nghĩa của "subjunctive"trong tiếng Anh

Subjunctive
01

thức giả định

‌(of verbs) a form or mood that represents possibility, doubt, or wishes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
subjunctives
Các ví dụ
Understanding the subjunctive is crucial for forming complex sentences in French. 

Hiểu thức giả định là rất quan trọng để hình thành câu phức tạp trong tiếng Pháp.

subjunctive
01

giả định, thuộc về giả định

(grammar) related to verbs that express wishes, possibility, or doubt 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The subjunctive mood often appears in clauses introduced by certain conjunctions, such as 'if,' 'whether,' 'lest,' or 'that. 

Thì giả định thường xuất hiện trong các mệnh đề được giới thiệu bởi một số liên từ nhất định, chẳng hạn như 'nếu', 'liệu', 'kẻo' hoặc 'rằng'.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng