Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Subject matter
01
chủ đề, đề tài
the specific theme or topic that a work of art, speech, etc. contains
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
subject matters
Các ví dụ
The artist's paintings often explore the subject matter of human emotions and relationships, creating poignant and evocative imagery.
Những bức tranh của nghệ sĩ thường khám phá chủ đề về cảm xúc và mối quan hệ của con người, tạo ra hình ảnh sâu sắc và gợi cảm.



























