subject matter
sub
ˈsʌb
sab
ject
ʤɪkt
jikt
ma
tter

Định nghĩa và ý nghĩa của "subject matter"trong tiếng Anh

Subject matter
01

chủ đề, đề tài

the specific theme or topic that a work of art, speech, etc. contains 
subject matter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
subject matters
Các ví dụ
The artist's paintings often explore the subject matter of human emotions and relationships, creating poignant and evocative imagery. 

Những bức tranh của nghệ sĩ thường khám phá chủ đề về cảm xúc và mối quan hệ của con người, tạo ra hình ảnh sâu sắc và gợi cảm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng