subject matter
Pronunciation
/sˈʌbdʒɛkt mˈæɾɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "subject matter"trong tiếng Anh

Subject matter
01

chủ đề, đề tài

the specific theme or topic that a work of art, speech, etc. contains
subject matter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The documentary film delves into the subject matter of environmental conservation, raising awareness about the importance of protecting natural habitats.
Bộ phim tài liệu đi sâu vào chủ đề bảo tồn môi trường, nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường sống tự nhiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng