Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Subject case
01
trường hợp chủ ngữ, trường hợp danh cách
a grammatical case for the noun or pronoun that performs the action in a sentence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
subject cases
Các ví dụ
"They" in "They are studying for the test" is in the subject case.
"Họ" trong "Họ đang học cho bài kiểm tra" ở trong trường hợp chủ ngữ.



























