Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Subduction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
subductions
Các ví dụ
The subduction of the Pacific Plate beneath the North American Plate has created the Cascadia Subduction Zone, known for its seismic activity.
Quá trình hút chìm của mảng Thái Bình Dương bên dưới mảng Bắc Mỹ đã tạo ra Vùng Hút chìm Cascadia, nổi tiếng với hoạt động địa chấn.



























