subduction
sub
səb
sēb
duc
ˈdʌk
dak
tion
ʃən
shēn
subjectionsubsection

Định nghĩa và ý nghĩa của "subduction"trong tiếng Anh

Subduction
01

sự hút chìm, sự chìm xuống

a geological process where one tectonic plate moves under another and sinks into the Earth's mantle 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
subductions
Các ví dụ
The subduction of the Pacific Plate beneath the North American Plate has created the Cascadia Subduction Zone, known for its seismic activity. 

Quá trình hút chìm của mảng Thái Bình Dương bên dưới mảng Bắc Mỹ đã tạo ra Vùng Hút chìm Cascadia, nổi tiếng với hoạt động địa chấn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng