subcontinent
sub
sʌb
sab
con
kɒn
kon
ti
ti
nent
nənt
nēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "subcontinent"trong tiếng Anh

Subcontinent
01

tiểu lục địa, phụ lục địa

a vast region that forms part of a continent, especially the part of Asia that includes India, Pakistan and Bangladesh 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
subcontinents
Các ví dụ
The Indian subcontinent is known for its rich cultural heritage. 

Tiểu lục địa Ấn Độ được biết đến với di sản văn hóa phong phú của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng