subconsciously
sub
sʌb
sab
cons
ˈkɑn
kaan
cious
ʃəs
shēs
ly
li
li
British pronunciation
/sʌbkˈɒnʃəsli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "subconsciously"trong tiếng Anh

subconsciously
01

một cách vô thức, một cách tiềm thức

in a manner that occurs beneath or beyond conscious awareness
example
Các ví dụ
While reading, he subconsciously traced his finger along the edge of the book.
Trong khi đọc, anh ấy vô thức lần theo mép sách bằng ngón tay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store