subcompact
sub
ˈsʌb
sab
com
kɒm
kom
pact
pækt
pākt
compact

Định nghĩa và ý nghĩa của "subcompact"trong tiếng Anh

Subcompact
01

xe nhỏ gọn, xe hạng nhỏ

a small-sized car that is smaller than a compact car, typically known for its efficiency and affordability 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
subcompacts
Các ví dụ
She bought a subcompact car for its excellent fuel economy in city driving. 

Cô ấy đã mua một chiếc xe subcompact vì khả năng tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời khi lái xe trong thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng