stroke play
stroke
strəʊk
strewk
play
pleɪ
plei

Định nghĩa và ý nghĩa của "stroke play"trong tiếng Anh

Stroke play
01

chơi gậy, cuộc thi đấu gậy

a golf scoring format where the total number of strokes is counted 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They competed in a stroke play tournament. 

Họ đã thi đấu trong một giải đấu stroke play.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng