stroke play
Pronunciation
/stɹˈoʊk plˈeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stroke play"trong tiếng Anh

Stroke play
01

chơi gậy, cuộc thi đấu gậy

a golf scoring format where the total number of strokes is counted
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His best score in stroke play is 72.
Điểm số tốt nhất của anh ấy trong stroke play là 72.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng