Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stripe
01
sọc, vạch
a design consisting of lines or bands with a different color from the background, often used on clothing, textiles, or other surfaces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
stripes
Các ví dụ
The team's uniform featured bold red and blue stripes across the chest.
Đồng phục của đội có những sọc đỏ và xanh dương nổi bật ngang ngực.
02
sọc, loại
a distinct type, category, or opinion
03
phù hiệu, vạch chữ V
V-shaped sleeve badge indicating military rank and service
04
vạch, dải
a piece of braid, usually on the sleeve, indicating military rank or length of service
to stripe
01
kẻ sọc, tạo sọc
to add long, narrow bands or lines of a different color or texture to an object
Transitive: to stripe a surface with a pattern
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
stripe
ngôi thứ ba số ít
stripes
hiện tại phân từ
striping
quá khứ đơn
striped
quá khứ phân từ
striped
Các ví dụ
The painter chose to stripe the canvas with vertical lines for a modern and dynamic effect.
Họa sĩ đã chọn kẻ sọc canvas bằng các đường thẳng đứng để tạo hiệu ứng hiện đại và năng động.



























