Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stringer
01
xà ngang, dầm ngang
a long horizontal timber that connects and supports vertical posts or uprights
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stringers
Các ví dụ
The staircase had wooden stringers running along each side.
Cầu thang có xà dọc bằng gỗ chạy dọc theo mỗi bên.
02
xà dọc, cấu kiện gia cố dọc
a longitudinal structural member that reinforces a fuselage, hull, or similar framework
Các ví dụ
The aircraft's fuselage was reinforced with multiple stringers.
Thân máy bay được gia cố bằng nhiều dầm dọc.
03
người lên dây, thợ sửa dây
a person who strings or repairs strings on equipment such as tennis rackets, musical instruments, or other items requiring stringing
Các ví dụ
The stringer quickly re-strung my racket before the match.
Người lên dây nhanh chóng lên lại dây cho vợt của tôi trước trận đấu.
04
thành viên đội được phân công, cầu thủ được chỉ định
a team member assigned to a specific squad
Các ví dụ
The coach assigned a stringer to support each small group during drills.
Huấn luyện viên đã chỉ định một stringer để hỗ trợ từng nhóm nhỏ trong các bài tập.
05
phóng viên tự do, cộng tác viên
a journalist who is not an employee of a newspaper, but who supplies stories for that newspaper from time to time
Các ví dụ
The newspaper relies on a network of stringers to cover local events and breaking news stories.
Tờ báo dựa vào một mạng lưới phóng viên tự do để đưa tin về các sự kiện địa phương và tin tức nóng hổi.
Cây Từ Vựng
stringer
string



























