to strike back
Pronunciation
/stɹˈaɪk bˈæk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "strike back"trong tiếng Anh

to strike back
01

phản công, đánh trả

to make a counterattack, often responding with similar force or action, especially in response to harm or wrongdoing
Intransitive: to strike back | to strike back against a wrongdoing
to strike back definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
strike
thì hiện tại
strike back
ngôi thứ ba số ít
strikes back
hiện tại phân từ
striking back
quá khứ đơn
struck back
quá khứ phân từ
struck back
Các ví dụ
After being deceived, he decided it was time to strike back and expose the truth.
Sau khi bị lừa dối, anh ấy quyết định đã đến lúc phản công và vạch trần sự thật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng