Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to strike back
01
phản công, đánh trả
to make a counterattack, often responding with similar force or action, especially in response to harm or wrongdoing
Intransitive: to strike back | to strike back against a wrongdoing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
strike
thì hiện tại
strike back
ngôi thứ ba số ít
strikes back
hiện tại phân từ
striking back
quá khứ đơn
struck back
quá khứ phân từ
struck back
Các ví dụ
After being deceived, he decided it was time to strike back and expose the truth.
Sau khi bị lừa dối, anh ấy quyết định đã đến lúc phản công và vạch trần sự thật.



























