Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stretched
01
căng, kéo dài
pulled tight, spread out, or used to its limits, often making it thin, strained, or barely enough
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stretched
so sánh hơn
more stretched
có thể phân cấp
Các ví dụ
The stretched canvas was ready for the artist to paint on.
Tấm vải căng đã sẵn sàng để họa sĩ vẽ lên.
02
kéo dài, thư giãn
(of muscles) relieved of stiffness by stretching



























