Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stretch out
01
kéo dài, duỗi ra
to extend something to its full extent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
stretch
thì hiện tại
stretch out
ngôi thứ ba số ít
stretches out
hiện tại phân từ
stretching out
quá khứ đơn
stretched out
quá khứ phân từ
stretched out
Các ví dụ
The construction workers needed to stretch the cable out across the entire length of the building.
Các công nhân xây dựng cần phải kéo căng dây cáp dọc theo toàn bộ chiều dài của tòa nhà.
02
duỗi người, thư giãn
to extend the body to relax
Các ví dụ
He decided to stretch his legs out on the beach and take a nap under the umbrella.
Anh ấy quyết định duỗi chân trên bãi biển và chợp mắt dưới chiếc ô.
03
trải dài, kéo dài
(of an area or land) to extend over a significant distance
Các ví dụ
The forest seems to stretch out endlessly.
Khu rừng dường như trải dài vô tận.



























