stretch mark
stretch
strɛʧ
strech
mark
mɑ:rk
maark
/stɹˈɛtʃ mˈɑːk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stretch mark"trong tiếng Anh

Stretch mark
01

vết rạn da, vết rạn

a line on the skin caused by rapid stretching, often during pregnancy or growth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stretch marks
Các ví dụ
Creams can help reduce the appearance of stretch marks.
Kem có thể giúp giảm sự xuất hiện của vết rạn da.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng