Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stress fracture
01
gãy xương do căng thẳng, nứt xương do mệt mỏi
a small crack in a bone, typically caused by repetitive stress or overuse of the affected area
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stress fractures
Các ví dụ
He had to take a break from basketball to allow a stress fracture in his ankle to heal.
Anh ấy phải tạm ngừng chơi bóng rổ để chữa lành vết nứt do căng thẳng ở mắt cá chân.



























