Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Street child
01
trẻ em đường phố, trẻ em lang thang
a child for whom the street is the habitual place of residence or primary source of livelihood
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
street children
Các ví dụ
She remembered the street child who sold flowers outside the station and how he vanished when it rained.
Cô ấy nhớ đến trẻ em đường phố bán hoa bên ngoài nhà ga và cách cậu bé biến mất khi trời mưa.



























