Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ackee
01
ackee, trái ackee
a tropical fruit native to West Africa, known for its bright red exterior and creamy yellow flesh
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ackees
Các ví dụ
The ackee curry I made was a hit at the dinner party, with its creamy sauce and aromatic spices.
Món cà ri ackee tôi làm đã gây ấn tượng tại bữa tiệc tối, với nước sốt kem và gia vị thơm.



























