Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
straight up
01
nguyên chất, không đá
(of an alcoholic drink) stirred or shaken with ice, but served without it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
straight up
01
hoàn toàn, tuyệt đối
to the utmost degree
slang
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He 's straight up the best player on the team.
Anh ấy hoàn toàn là cầu thủ giỏi nhất trong đội.



























