straight shooter
straight
ˈstreɪt
streit
shoo
ʃu:
shoo
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "straight shooter"trong tiếng Anh

Straight shooter
01

người thẳng thắn và đáng tin, người thật thà

an individual who is characterized by being honest and trustworthy 
straight shooter definition and meaning
tán thành
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
straight shooters
Các ví dụ
Tom is a straight shooter; he always tells you the truth. 

Tom là người thẳng thắn và đáng tin; anh ấy luôn nói thật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng