to stow
Pronunciation
/ˈstoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stow"trong tiếng Anh

01

xếp gọn, cất giữ

to carefully and neatly place something in a specific location for safekeeping or organization
Transitive: to stow sth somewhere
to stow definition and meaning
Các ví dụ
They recently stowed camping gear in the car trunk for the weekend.
Gần đây họ đã cất giữ đồ cắm trại trong cốp xe cho cuối tuần.
02

xếp, chất đầy

to fill or pack a space tightly with items
Transitive: to stow a space with sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
stow
ngôi thứ ba số ít
stows
hiện tại phân từ
stowing
quá khứ đơn
stowed
quá khứ phân từ
stowed
Các ví dụ
The ship 's cargo hold was stowed with crates of supplies for the voyage.
Khoang chứa hàng của con tàu được chất đầy những thùng hàng cho chuyến đi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng