Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stow
01
xếp gọn, cất giữ
to carefully and neatly place something in a specific location for safekeeping or organization
Transitive: to stow sth somewhere
Các ví dụ
They recently stowed camping gear in the car trunk for the weekend.
Gần đây họ đã cất giữ đồ cắm trại trong cốp xe cho cuối tuần.
02
xếp, chất đầy
to fill or pack a space tightly with items
Transitive: to stow a space with sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
stow
ngôi thứ ba số ít
stows
hiện tại phân từ
stowing
quá khứ đơn
stowed
quá khứ phân từ
stowed
Các ví dụ
The ship 's cargo hold was stowed with crates of supplies for the voyage.
Khoang chứa hàng của con tàu được chất đầy những thùng hàng cho chuyến đi.



























