storyline
sto
ˈstɔ:
staw
ry
ri
ri
line
laɪn
lain

Định nghĩa và ý nghĩa của "storyline"trong tiếng Anh

Storyline
01

cốt truyện, tình tiết

the plot of a movie, play, novel, etc. 
storyline definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
storylines
Các ví dụ
The storyline takes a surprising turn in the final chapters of the book. 

Cốt truyện có một bước ngoặt bất ngờ trong những chương cuối của cuốn sách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng