Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stop up
[phrase form: stop]
01
bịt kín, nút chặt
to seal something tightly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
stop
thì hiện tại
stop up
ngôi thứ ba số ít
stops up
hiện tại phân từ
stopping up
quá khứ đơn
stopped up
quá khứ phân từ
stopped up
Các ví dụ
To avoid any spills during transportation, the courier made sure to stop up the openings in the fragile package securely.
Để tránh bất kỳ sự tràn đổ nào trong quá trình vận chuyển, người giao hàng đã đảm bảo bịt kín các lỗ hổng trong gói hàng dễ vỡ một cách chắc chắn.



























