Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stop over
[phrase form: stop]
01
dừng chân, dừng lại một chút
to make a brief stop in the course of a journey, usually as a break
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
stop
thì hiện tại
stop over
ngôi thứ ba số ít
stops over
hiện tại phân từ
stopping over
quá khứ đơn
stopped over
quá khứ phân từ
stopped over
Các ví dụ
The cruise ship will stop over in three different ports during the week-long voyage.
Tàu du lịch sẽ dừng lại ở ba cảng khác nhau trong suốt hành trình kéo dài một tuần.
02
dừng lại qua đêm, nghỉ đêm
to temporarily stay at a place for one night or a few nights while on road to another destination
Các ví dụ
Travelers who stop over in Munich can explore the city's historic landmarks and enjoy its renowned beer gardens.
Những du khách dừng chân tại Munich có thể khám phá các địa danh lịch sử của thành phố và thưởng thức những vườn bia nổi tiếng.



























