Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Berserk
01
berserk, berserker
one of the warriors from Norse legend who fought in a trance-like fury, displaying uncontrollable rage and brutal strength in battle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
berserks
Các ví dụ
The king 's army included a feared berserk known for his brutal strength.
Quân đội của nhà vua bao gồm một berserk đáng sợ, nổi tiếng với sức mạnh tàn bạo của mình.
berserk
01
điên cuồng, mất kiểm soát
acting violently or irrationally due to extreme anger or excitement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most berserk
so sánh hơn
more berserk
có thể phân cấp
Các ví dụ
The berserk dog tore through the yard, destroying everything in its path.
Con chó điên cuồng lao qua sân, phá hủy mọi thứ trên đường đi của nó.



























