Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Berry
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
berries
Các ví dụ
Dried berries are convenient and provide a satisfying chewy texture.
Quả mọng khô tiện lợi và mang lại kết cấu nhai thỏa mãn.
02
quả mọng, loại quả có hạt bên trong phần thịt quả
(botany) any of the type of fruits that has its seeds within a fleshy pericarp
to berry
01
hái quả mọng, thu hoạch quả mọng
pick or gather berries
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
berry
ngôi thứ ba số ít
berries
hiện tại phân từ
berrying
quá khứ đơn
berried
quá khứ phân từ
berried



























