Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stonehenge
01
Stonehenge, một công trình tượng đài cự thạch cổ ở miền nam nước Anh; có lẽ được sử dụng cho mục đích nghi lễ
an ancient megalithic monument in southern England; probably used for ritual purposes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Cây Từ Vựng
stonehenge
stone
henge



























