Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stocked
01
được cung cấp đầy đủ, được trang bị đầy đủ
furnished with more than enough
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stocked
so sánh hơn
more stocked
có thể phân cấp
02
hào hứng, phấn khởi
excited or enthusiastic about something
Các ví dụ
He was stocked when he found out he got the job.
Anh ấy đã rất phấn khích khi biết mình nhận được công việc.



























