Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stock up
[phrase form: stock]
01
dự trữ, tích trữ
to gather something in large amounts to keep for future use, sale, or for a particular occasion
Transitive: to stock up on supplies
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
stock
thì hiện tại
stock up
ngôi thứ ba số ít
stocks up
hiện tại phân từ
stocking up
quá khứ đơn
stocked up
quá khứ phân từ
stocked up
Các ví dụ
The new parents stocked up on diapers, wipes and formula for the baby.
Những bậc cha mẹ mới tích trữ tã lót, khăn ướt và sữa công thức cho em bé.



























