Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stick-up
01
vụ cướp, vụ trấn lột
a robbery, typically involving a threat or use of force
Các ví dụ
The gang specialized in bank stick-ups.
Băng nhóm chuyên về các vụ cướp ngân hàng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vụ cướp, vụ trấn lột