stereotype
ste
stɛ
ste
reo
rioʊ
riow
type
taɪp
taip
/stˈɛɹɪˌə‍ʊta‍ɪp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stereotype"trong tiếng Anh

Stereotype
01

định kiến

a widely held but fixed and oversimplified image or idea of a particular type of person or thing
stereotype definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stereotypes
Các ví dụ
Not every artist fits the stereotype of being unconventional.
Định kiến không phù hợp với mọi nghệ sĩ là người không theo quy ước.
to stereotype
01

áp đặt khuôn mẫu, phân loại theo khuôn mẫu

treat or classify according to a mental stereotype
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
stereotype
ngôi thứ ba số ít
stereotypes
hiện tại phân từ
stereotyping
quá khứ đơn
stereotyped
quá khứ phân từ
stereotyped
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng