Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stereotype
01
định kiến
a widely held but fixed and oversimplified image or idea of a particular type of person or thing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stereotypes
Các ví dụ
Not every artist fits the stereotype of being unconventional.
Định kiến không phù hợp với mọi nghệ sĩ là người không theo quy ước.
to stereotype
01
áp đặt khuôn mẫu, phân loại theo khuôn mẫu
treat or classify according to a mental stereotype
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
stereotype
ngôi thứ ba số ít
stereotypes
hiện tại phân từ
stereotyping
quá khứ đơn
stereotyped
quá khứ phân từ
stereotyped
Cây Từ Vựng
stereotypic
stereotype



























