Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Steeplejack
01
người leo tháp, chuyên gia làm việc trên cao
a person who climbs tall buildings in order to carry out repairs or cleaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
steeplejacks
Các ví dụ
Working as a steeplejack requires physical strength, agility, and a head for heights, as tasks often involve climbing ladders, scaffolding, or ropes to access high places.
Làm việc như một thợ sửa ống khói đòi hỏi sức mạnh thể chất, sự nhanh nhẹn và không sợ độ cao, vì các nhiệm vụ thường liên quan đến việc leo thang, giàn giáo hoặc dây thừng để tiếp cận những nơi cao.



























