Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Steam engine
01
động cơ hơi nước, máy hơi nước
a machine that uses steam made from boiling water to produce power and make parts move
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
steam engines
Các ví dụ
The steam engine changed travel and work in the 1800s.
Động cơ hơi nước đã thay đổi du lịch và công việc vào những năm 1800.



























