Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stealth
01
sự lén lút, sự kín đáo
the ability to move or act in a secretive or inconspicuous manner, often to avoid being noticed or detected by others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The cat approached its prey with remarkable stealth, its movements silent and swift.
Con mèo tiếp cận con mồi với sự lén lút đáng chú ý, chuyển động của nó im lặng và nhanh nhẹn.
Cây Từ Vựng
stealthy
stealth



























