statutory offense
sta
ˈstæ
stā
tu
ʧə
chē
to
ˌto:
to
ry
ri
ri
o
ə
ē
ffense
fɛns
fens
/stˈatʃuːtəɹˌi əfˈɛns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "statutory offense"trong tiếng Anh

Statutory offense
01

tội phạm theo luật định, hành vi phạm tội theo luật

a crime that is defined and created by law, not by traditional common law
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
statutory offenses
Các ví dụ
Driving without a license is a statutory offense.
Lái xe không có bằng lái là một tội phạm theo luật định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng