stationer
sta
ˈsteɪ
stei
tio
ʃə
shē
ner

Định nghĩa và ý nghĩa của "stationer"trong tiếng Anh

Stationer
01

người bán văn phòng phẩm, người bán đồ dùng văn phòng

someone who sells writing materials, such as pens, pencils, paper, etc. 
stationer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stationers
Các ví dụ
The stationer helped me find the perfect pens and notebooks for my office. 

Người bán văn phòng phẩm đã giúp tôi tìm thấy những cây bút và quyển sổ hoàn hảo cho văn phòng của tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng