Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Station agent
01
nhân viên nhà ga, nhân viên trạm
an employee responsible for managing operations and assisting passengers at a railway station
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
station agents
Các ví dụ
He handled ticket sales and inquiries as a station agent.
Anh ấy xử lý bán vé và các yêu cầu với tư cách là nhân viên nhà ga.



























