Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
State of grace
01
trạng thái ân sủng, ân sủng thiêng liêng
(Christian theology) a state of sanctification by God; the state of one who is under such divine influence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được



























