state of grace
Pronunciation
/stˈeɪt ʌv ɡɹˈeɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "state of grace"trong tiếng Anh

State of grace
01

trạng thái ân sủng, ân sủng thiêng liêng

(Christian theology) a state of sanctification by God; the state of one who is under such divine influence
state of grace definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng