starting gate
star
ˈstɑ:
staa
ting
tɪng
ting
gate
geɪt
geit

Định nghĩa và ý nghĩa của "starting gate"trong tiếng Anh

Starting gate
01

cổng xuất phát, rào xuất phát

a mechanical device used at the beginning of horse races to ensure a fair start 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
starting gates
Các ví dụ
The horses were loaded into the starting gate for the race. 

Những con ngựa được đưa vào starting gate để chuẩn bị cho cuộc đua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng