standardized
stan
ˈstæn
stān
dar
dized
daɪzd
daizd
standardised

Định nghĩa và ý nghĩa của "standardized"trong tiếng Anh

standardized
01

tiêu chuẩn hóa, chuẩn hóa

made consistent or uniform according to a set standard or rule 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most standardized
so sánh hơn
more standardized
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company implemented standardized procedures to ensure quality control across all its manufacturing plants. 

Công ty đã triển khai các quy trình chuẩn hóa để đảm bảo kiểm soát chất lượng tại tất cả các nhà máy sản xuất của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng