standard deviation
stan
stæn
stān
dard
dɑ:d
daad
de
di:
di
via
vieɪ
viei
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "standard deviation"trong tiếng Anh

Standard deviation
01

độ lệch chuẩn, độ lệch tiêu chuẩn

a measure of how much the values in a set typically differ from the average 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
standard deviations
Các ví dụ
A low standard deviation indicates that the data points are close to the mean. 

Một độ lệch chuẩn thấp cho thấy các điểm dữ liệu gần với giá trị trung bình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng