standard deviation
Pronunciation
/stˈændɚd dˌiːvɪˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "standard deviation"trong tiếng Anh

Standard deviation
01

độ lệch chuẩn, độ lệch tiêu chuẩn

a measure of how much the values in a set typically differ from the average
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
standard deviations
Các ví dụ
In finance, a high standard deviation of returns suggests higher volatility.
Trong tài chính, độ lệch chuẩn cao của lợi nhuận cho thấy sự biến động cao hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng