Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stand-alone
01
độc lập, tự chủ
capable of operating independently or functioning without the need for additional support or connection
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stand-alone
so sánh hơn
more stand-alone
có thể phân cấp
Các ví dụ
This novel can be read as a stand-alone book, without needing to read the series.
Cuốn tiểu thuyết này có thể được đọc như một cuốn sách độc lập, mà không cần đọc loạt truyện.



























